lăng băng

Học thuật
Thân thiện
lăng băng

Người đàn ông sống lăng băng mang theo chiếc ba lô cũ và tấm bản đồ đi bộ trên con đường mòn giữa cánh đồng bao la.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không ổn định, không chỗcố định: Chỉ trạng thái sống nay đây mai đó, không dừng chân lâumột nơi.
    • Không nhất quán, không kiên định: Chỉ cách làm việc hoặc hành động không mục tiêu rõ ràng, thay đổi liên tục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cuộc sống của anh ấy thật lăng băng, suốt ngày lang thang hết thành phố này đến thị trấn khác.
    • ấy tính cách lăng băng, ý định luôn thay đổi, không bao giờ kiên trì với một kế hoạch nào.
    • Hắn sống một cuộc đời lăng băng, không nhà cửa, không nghề nghiệp ổn định.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sống lăng băng": sống một cuộc sống lang thang, không ổn định.
    • Sau khi mất việc, anh ta bắt đầu sống lăng băng khắp nơi.
  • "tính lăng băng": bản chất hay thay đổi, không kiên định.
    • Tính lăng băng khiến anh ấy khó có thể hoàn thành bất cứ dự án nào.
Biến thể từ gần giống
  • Lang thang (động từ): đi đây đi đó không mục đích rõ ràng.
    • Cậu lang thang trên các con phố.
  • Bấp bênh (tính từ): không ổn định, không chắc chắn (thường dùng cho hoàn cảnh, cuộc sống).
    • Cuộc sống của họ còn rất bấp bênh.
  • Phiêu bạt (động từ): sống nay đây mai đó, long đong.
    • Ông ấy đã phiêu bạt khắp nơi tìm kế sinh nhai.
Từ đồng nghĩa
  • Lang bạt: lang thang đây đó.
  • Vô định: không mục đích, phương hướng rõ ràng.
  • Nay đây mai đó: chỉ sự di chuyển, thay đổi chỗliên tục.
Từ trái nghĩa
  • Ổn định: không thay đổi, ở yên một chỗ.
  • Kiên định: giữ vững lập trường, không thay đổi.
  • An cư: sống ổn địnhmột nơi.
lăng băng

Người đàn ông sống lăng băng mang theo chiếc ba lô cũ và tấm bản đồ đi bộ trên con đường mòn giữa cánh đồng bao la.

  1. Không nhất địnhđâu, làm việc : Sống lăng băng nay đây mai đó.

Từ gần giống

Từ chứa "lăng băng"